Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán toàn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:31' 14-04-2011
Dung lượng: 235.8 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:31' 14-04-2011
Dung lượng: 235.8 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
LỜI NÓI ĐẦU
Để đáp ứng yêu cầu học toán của học sinh lớp 4; 5 đồng thời giúp các bậc phụ huynh, thầy cô giáo có sẵn tài liệu hướng dẫn học sinh học giỏi toán, chúng tôi cho ra mắt bạn đọc “Toán bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 4; 5”.
Tài liệu nầy được chia thành nhiều chương tập trung những yêu cầu cơ bản về kiến thức được chọn lọc, sắp xếp các dạng quen thuộc mà học sinh thường gặp trong sách giáo khoa theo mức độ tăng dần từ dễ đến khó giúp học sinh vừa củng cố kiến thức vừa rèn luyện kỹ năng giải toán.
Phần I : Các kiến thức cần ghi nhớ.
Phần II : Phương pháp chung để giải một bài toán
Phần III : Các bài tập áp dụng
Phần IV : Gợi ý và đáp số.
Với kinh nghiệm nhiều năm bồi dưỡng học sinh giỏi cấp tiểu học, các kiến thức trong tài liệu này được sắp xếp lại một cách có hệ thống nhưng vẫn còn có những hạn chế nhất định. Mong các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh có thể tìm thấy những điều bổ ích để hướng dẫn con em mình học tập tốt.
Chúng tôi thiết tha mong nhận được sự góp ý trao đổi của các bạn đồng nghiệp, của các bậc phụ huynh và các em học sinh.
Tác giả
Trương Duy Linh
Phần I : CÁC KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
A. SỐ VÀ CHỮ SỐ
1.Ta dùng10 kí hiệu (chữ số) ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ;
2.Các chữ số bé hơn 10
3.0 là số tự nhiên nhỏ nhất,không có số tự nhiên nào lớn nhất.
4.Các số lẻ là số có chữ số hàng đơn vị là : 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
5.Các số chẵn là số có chữ số hàng đơn vị là : 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
6.Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
7.Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
8.Có 10 số có 1 chữ số.
Có 90 số có 2 chữ số.
Có 900 số có 3 chữ số.
Có 9000 số có 4 chữ số.
.....................................
9.Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10. ( có 1 chữ số 0 )
Số nhỏ nhất có 3 chữ số là 100. ( có 2 chữ số 0 )
Số nhỏ nhất có 4 chữ số là 1000. ( có 3 chữ số 0 )
Số nhỏ nhất có k chữ số là 10......0. { có (k – 1) chữ số 0 )
Số lớn nhất có 1 chữ số là9
Số lớn nhất có 2 chữ số là 99
Số lớn nhất có 3 chữ số là 999
Số lớn nhất có k chữ số là 9.....9 ( k chữ số 9 )
10.Trong dãy số tự nhiên :
a/ Dãy số bắt đầu từ số lẻ và kết thúc là số chẵn thì số lượng số lẻ bằng số lượng số chẵn.
b/ Dãy số bắt đầu từ số chẵn và kết thúc là số lẻ thì số lượng số lẻ bằng số lượng số chẵn.
c/ Nếu dãy số bắt đầu từ số lẻ (hay chẵn) và kết thúc bằng số lẻ (hay chẵn) thì số lượng các số lẻ (hay chẵn) hơn số lượng các số chẵn ( hay lẻ) 1 số.
B/ TỔNG:
1/ Tổng 2 số chẵn là số chẵn.
2/ Tổng các số chẵn là số chẵn.
3/ Tổng của 2 số lẻ là số chẵn
4/Tổng các số hạng chẵn các số lẻ là số chẵn.
(vd: 1+3+5+7=16)
5/ Tổng các số hạng lẻ các số lẻ là số lẻ.
(vd: 1+3+5+7+9 =25)
6/ Tổng của 1 số lẻ với 1 số chẵn là số lẻ
C/ HIỆU
1/ Hiệu 2 số chẵn là số chẵn.
2/ Hiệu của 2 số lẻ là số chẵn.
3/ Hiệu của 1 số lẻ và 1 số chẵn là số lẻ
(vd: lẻ- chẵn=lẻ ; chẵn – lẻ=lẻ)
D/ TÍCH
1/ Tích các số chẵn là số chẵn
2/ Tích của 1 số chẵn với 1 số lẻ là số chẵn.
3/ Tích các số lẻ là số lẻ.
E/ THƯƠNG
1/ Thương của 2 số lẻ là số lẻ.
2/ Thương của 1 số chẵn với
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất