Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ktra GKI 07_08

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:50' 04-06-2009
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên :....................................
    Lớp :..................
    SBD :...............Phòng số :........
    TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 1
    NĂM HỌC : 2007 -2008
    MÔN : TOÁN 4
    Ngaìy kiãøm tra : ................................
    GT1 KYÏ
    SÄÚ MÁÛT MAÎ
    
    
    
    GTII KÝ
    SỐ TT
    
    
    ĐIỂM
    CHỮ KÝ GIÁM KHẢO I
    CHỮ KÝ GIÁM KHẢO II
    SỐ MẬT MÃ

    
    
    
    
    SỐ TT

    
    
    Bài 1/ Viết các số sau đây :
    Năm mươi hai triệu ba trăm linh năm nghìn : Viết là :………..................
    Sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh bảy . Viết là :…………….....................
    Bảy trăm linh bốn triệu bốn trăm sáu mươi nghìn . Viết là :……………....
    Bài 2/ A. Em hãy khoanh vào số bé nhất trong các số sau :
    7836 ; 7863 ; 7683 ; 7835 .
    9281 ; 2981 ; 2819 ; 2891 .
    B Em hãy khoanh vào số lớn nhất trong các số sau :
    58243 ; 82435 ; 58234 ; 84325 .
    704502 ; 704205 ; 804502 ; 804500
    Bài 3/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
    7 tấn 5 kg =……………..kg  phút =…………..giây .
    15 tạ 8kg =……………..kg  thế kỷ =…………năm .
    5000 kg =……………..tấn 9 phút =…………giây
    Bài 4/ Giá trị của biểu thức : 6000 - 1300 x 2 = ?
    4 700
    4007
    3400
    3040
    Bài 5/ Một xe ô tô chuyến trước chở được 6 tấn muối , chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ . Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối ?
    Bài làm :
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4
    Bài 1: 1,5điểm
    Bài 2: 1 điểm ( A. 0,5điểm ; B. 0,5 điểm )
    Bài 3: 3 điểm
    Bài 4: 1 điểm
    Bài 5: Đổi được 6 tấn = 60 tạ ( 0,25 điểm )
    Tính được số lúa chuyến sau chở : ( lời giải : 0,5 điểm ; phép tính : 1 điểm )
    Tính được số lúa cả 2 chuyến chở :( lời giải : 0,5 điểm ; phép tính : 1 điểm )
    Ghi đúng đáp số : 0,25 điểm

     
    Gửi ý kiến

    Tranh Thủy mạc

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    CLICK VÀO ĐÔI CHIM