Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HSG Toán_TNXH2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:58' 03-06-2009
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:58' 03-06-2009
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:............................................
Trường :................................................
Số BD :................Phòng thi số :...........
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2
Năm học :2007-2008
Ngày kiểm tra : 7 – 5 - 2008
GT 1 ký
SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký
STT
...........................................................................................................................................................................
Điểm toàn bài
Chữ ký giám khảo I
Chữ ký giám khảo II
SỐ MẬT MÃ
STT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I.Phần trắc nghiệm(4đ) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
1/Cho trước các hình vẽ:
Hình A Hình B Hình C
Hình có số ô vuông tô màu đen là:
A.Hình A B.Hình B C.Hình C D.Hình B và C
2/Hình bên có :
A. 6 hình tam giác
B. 5 hình tam giác
C. 4 hình tam giác
D. 3 hình tam giác
3/ 0 : 8 + 36 bằng :
A. 44 B. 0 C. 36 D. 8.
4/Viết mm, cm, dm, m hoặc km vào chỗ chấm:
A. Cây bút chì dài 12...
B. Một ngôi nhà nhiều tầng cao 15...
C. Quãng đường Đại Lộc – Đà Nẵng dài 28...
D. Một gang tay của em dài khoảng 1...
5/Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau:
A. 18 – X = X – 18
B. 18 – X > 17 – X
C. X + 34 < 34 + X
D. X – 34 > X – 40
6/Cơ quan vận động của cơ thể là:
A. Đầu và mình B.Tay và chân C.Xương và cơ D. Đầu và chân
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
…….………………………………………………………………………………
7/ Thứ tự đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá là:
A. Miệng, dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già, hậu môn.
B. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.
C. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non, hậu môn.
D. Miệng, dạ dày, thực quản, ruột già, ruột non, hậu môn.
8/Có mấy loại đường giao thông:
A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại
9/Con vật nào dưới đây vừa sống dưới nước, vừa sống trên cạn.
A. Cá và rùa B. Rùa và ếch C. Ếch và rắn D. Rắn và ba ba
10/Quan tâm giúp đỡ bạn bè là:
A. Thật thà được mọi người quí trọng.
B. Thể hiện tự trọng và tôn trọng người khác.
C. Giảng bài cho bạn, khuyên ngăn khi bạn làm điều sai.
D. Ích lợi đối với sức khoẻ và việc học tập.
II.Phần tự luận(6điểm)
Câu 1(1,5đ) : Tìm Y biết : 5 x Y + 2 = 37
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 2(2,5đ) : Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 7cm, 6dm và 9cm
Bài giải
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 3(2đ) : Một trường có 244 học sinh gái và nhiều hơn số học sinh trai là 8 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh trai?
Bài giải
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án 2 :
Phần trắc nghiệm : 4điểm (Mỗi câu đúng cho 0,25điểm)
Câu 1: D Câu 2: A Câu 3: C
Câu 4: Cho1đ(điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25đ. Các số đúng là : cm; m; km; dm.)
Câu 5: Cho1đ(điền đúng mỗi chỗ trống cho 0,25đ. Các ô đúng là : A: S - B: Đ - C: S - D : Đ)
Câu 6: C Câu 7: B Câu 8: D Câu 9: B Câu 10: C
Phần tự luận : 7,5điểm
Bài 1: (1,5 điểm)
5 x Y = 37 - 2 (0,25đ)
5 x Y = 35 (0,5đ)
Y = 35 : 5 (0,5đ)
 







Các ý kiến mới nhất