Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Ktra Toán 5 CKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 03-06-2009
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 03-06-2009
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.............................................
Lớp:.................................................
Trường :...........................................
Số BD:................Phòng:..................
PHÒNG GD ĐẠI LỘC
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Năm học :2006-2007
Môn : TOÁN 2
Ngày kiểm tra :................................
GT 1 ký
SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký
STT
..................................................................................................................................................................
Điểm bài tập
Chữ ký giám khảo I
Chữ ký giám khảo II
SỐ MẬT MÃ
STT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1(1đ):Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
a/ 1000mm bằng :
A. 100m B. 10m C. 1m D. 1000m
b/ Kết quả của 0 : 8 + 4 bằng :
A. 0 B. 8 C. 12 D. 4
Câu 2(2đ): Tính :
30 : 3 : 2 = .............................=...............................
5 x 8 – 26 = .............................=...............................
Câu 3(4đ) : Đặt tính rồi tính :
584 – 352 ; 362 + 227 ; 74 – 18 ; 25 + 37
................ ; ............... ; .............. ; ...............
................ ; ............... ; .............. ; ...............
................ ; ............... ; .............. ; ...............
Câu 4(1,5đ) Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 9cm. Hỏi chu vi hình tứ giác đó là bao nhiêu xăng-ti-mét ?
Bài giải
...................................................................
...................................................................
................................
Câu 5(1,5đ) Cúc cắt được 31 bông hoa,Lan cắt ít hơn Cúc 14 bông hoa..Hỏi Lan cắt được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
...................................................................
...................................................................
................................
Họ và tên:.............................................
Lớp :................................................
Trường :...........................................
Số BD :................Phòng :................
PHÒNG GD ĐẠI LỘC
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Năm học :2006-2007
Môn : TOÁN 3
Ngày kiểm tra :................................
GT 1 ký
SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký
STT
...........................................................................................................................…..
Điểm bài tập
Chữ ký giám khảo I
Chữ ký giám khảo II
SỐ MẬT MÃ
STT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(1đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Biểu thức 6 + 28 x 7 có giá trị là :
A : 238 ; B : 196 ; C : 34 ; D : 202
b/ 7 m4cm bằng :
A : 74cm ; B : 704cm ; C : 740cm ; D : 7400cm
Câu 2:(2đ)Tính: 14636 – 2848 : 4 ; (13429 + 1852 ) x 5
=................................. ; = ......................................
=................................ ; = ......................................
Câu 3:(2đ) Đặt tính rồi tính :
4095 : 7 ; 5654 x 6 ; 5587 + 86149 ; 32462 – 1875
.........……. ; .........……. ; .........……. ; .........……..
.........……. ; .........……. ; .........……. ; .........……..
.........……. ; .........……. ; .........……. ; .........……..
.........……. ; .........……. ; .........……. ; .........……..
Câu 4 :(2,5đ) Cho hình chữ nhật(1), hình vuông(2). (xem hình vẽ)
Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống :
4cm 3cm a/Chu vi hình 1 bằng chu vi hình 2
2cm b/Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2
c/Diện tích hình 1 bé hơn diện tích hình 2
Hình 1 d/Chu vi hình 1 bé hơn chu vi hình 2
Hình 2 e/Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình 1
Câu 5:(2,5đ) Lớp em có 36 học sinh được chia làm 4 tổ. Hỏi 3 tổ có bao nhiêu học sinh?(Biết rằng học sinh ở mỗi tổ đều bằng nhau)
Bài giải
……………………………………….
……………………………………….
………………………………………..
……………………………………......
………………………………………..
Họ và tên:.............................................
Lớp :................................................
Trường :...........................................
Số BD :................Phòng :................
PHÒNG GD ĐẠI LỘC
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Năm học :2006-2007
Môn : TOÁN 4
Ngày kiểm tra :................................
GT 1 ký
SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký
STT
...........................................................................................................................…....
Điểm bài tập
Chữ ký giám khảo I
Chữ ký giám khảo II
SỐ MẬT MÃ
STT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(3đ) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
 







Các ý kiến mới nhất