Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Kiểm tra 4 Toán Cuối kỳ 1 năm 11_12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:16' 13-03-2012
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người






    ……………………………………………………………………………………………………




    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
    Đề:
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    334579 + 327016 9072 : 42 608090 – 515264 305132 x 4
    ...................... ................... .................. ...................
    ...................... ................... .................. ...................
    ...................... ................... .................. ...................
    ...................... ................... .................. ...................
    ...................... ................... .................. ...................
    ...................... ................... .................. ...................
    Câu 2. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 6 biểu thị cho 60.
    A: 65 445 ; B: 56 734 ; C: 775 368 ; D: 95 386
    b) 1 tấn 65kg = ................kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A: 165 ; B: 1065 ; C: 1605 ; D: 1650
    c) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15dm2 2cm2 =..........cm2 là:
    A: 1520 ; B: 152 ; C: 1502 ; D: 1052
    d) 3 phút 20 giây =..............giây. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A: 180 ; B: 320 ; C: 200 ; D: 230
    Câu 3. Tìm x:
    a) x x 21 = 1176 b) 14 x x = 532
    ......................... ......................
    ......................... ......................
    Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    100cm =...............m 990m2 =.................dm2
    1m215cm2 =..................cm2 400dm2=...................m2
    Câu 5. Tính:
    1120 : (30 + 5) =......................................... 278 x (50 – 9) =..................................
    ......................................... ..................................
    ......................................... ..................................
    Câu 6. Trung bình cộng của lớp 4A và 4B có 30 học sinh. Lớp 4A có 28 học sinh. Hỏi lớp 4B chia thành mấy nhóm? Biết rằng lớp 4B chia mỗi nhóm có 4 học sinh.










    ..........................................................................................................................................................
    Bài giải
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................

    Câu 7. Một miếng đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 26m, chiều rộng it hơn chiều dài 8m. Tính diện tích miếng đất đó.
    Bài giải
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................



























    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4 - CUỐI KỲ 1

    Câu 1(2đ). Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5điểm.
    Câu 2(1đ). Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,25điểm.
    Câu 3(1đ). Mỗi bài đúng 0,5đ,
    Câu 4(1đ). Điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,25đ
    Câu 5(1đ). Tính đúng mỗi bài cho 0,5đ.
    Câu 6 (2đ). Giải và tính đúng TSHS 2 lớp cho 0,75đ
    Giải và tính đúng HS lớp 4B cho 0,5đ. Tính được số nhóm HS 4B cho 0,5đ, Đáp số đúng 0,25đ
    Câu 6 (2đ) Giải và tính đúng mỗi chiều (0,5đ)
    Giải và tính đúng diện tích (0,5đ) Đáp số đúng 0,5đ

    Chú ý : * Nếu bài làm có nhiều chỗ sửa thì trừ điểm như sau :
    -Bài có điểm 9 trở lên thì trừ 0,25đ /2 chỗ sửa.
    -Bài có điểm 7 đến dưới điểm dưới 9 thì trừ 0,25đ /3 chỗ sửa
    -Bài có điểm dưới 7 thì không trừ điểm
    - Điểm tổng cộng làm tròn thành điểm nguyên. Ví dụ : 5,25đ thành 5đ
    5,5đ và 5,75đ thành 6đ
    --------------------------------

     
    Gửi ý kiến

    Tranh Thủy mạc

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    CLICK VÀO ĐÔI CHIM