Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KT TV 1 GKI năm 11-12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:41' 13-03-2012
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên:......................................
    Lớp :................................................
    Trường :.........................................
    Số BD :................Phòng :............
    TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I
    Năm học :2011-2012
    Môn : TIẾNG VIỆT 1
    Ngày kiểm tra : …………………

    GT 1 ký
    SỐ MẬT MÃ
    
    
    
    GT 2 ký
    STT
    
    ........................................................................................................................................................

    Điểm bài tập
    Chữ ký giám khảo I
    Chữ ký giám khảo II
    SỐ MẬT MÃ
    
    Đọc
    Viết
    
    
    STT


    
    I/Kiểm tra đọc (10đ).
    -Nối ô chữ cho phù hợp: (1đ)










    -Chọn âm, vần thích hợp điền vào chỗ trống (3đ)
    ui hay uôi : m..ï.. bæåíi , b....í.. tối
    ôi hay oi : thäøi c..ò... ; ngaìy h..û...
    g hay gh : cái ......ế ; ...à ri
    II/Kiểm tra viết: (10đ)




















    Hướng dẫn đề kiểm tra và đáp án
    Môn Tiếng Việt 1 Giữa kỳ 1 năm học 2011-2012
    I.Kiểm tra đọc: (10đ) Giáo viên ghi rõ ràng các vần, từ ngữ, câu… lên bảng lớp.
    -Đọc thành tiếng các vần: uôi ; ay ; âu ; iu ; êu
    -Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    lưỡi rìu ; màu nâu ; thổi sáo ; buổi tối ; bữa trưa
    -Đọc thành tiếng các câu sau:
    Giờ chơi vừa mới tới. gió tươi cười, ùa ra.
    Đáp án: a.Đọc thành tiếng các vần (2đ)
    -Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định (2đ) (Đọc sai hoặc không đọc được hay dừng quá lâu (dừng quá 5 giây/vần trừ 0,4 điểm/vần)
    b.Đọc thành tiếng các từ ngữ (2đ)
    -Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định (2đ) (Đọc sai hoặc không đọc được hay dừng quá lâu (dừng quá 5 giây/từ ngữ) trừ 0,4 điểm/từ ngữ)
    c.Đọc thành tiếng các câu (2đ)
    -Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy (2đ) (Đọc sai hoặc không đọc được hay dừng quá lâu (quá 5giây/từ ngữ) trừ 1điểm/câu. trừ 0,2đ/tiếng)
    d. Nối ô từ ngữ (1đ)
    -Đọc hiểu và nối đúng : 0,25đ/cặp từ ngữ (Nối sai hoặc không nối được không tính điểm)
    e. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (3đ)
    -Điền đúng 0,5đ/vần - Điền sai hoặc không điền được: không tính điểm
    II.Kiểm tra viết: (10đ) Giáo viên đọc rõ ràng cho học sinh viết trên giấy thi
    a/Viết các vần sau: ươi ; ây ; ai ; eo ; au
    b/Viết các từ ngữ sau: gửi quà ; cái chổi ; nhà ngói ; ngựa gỗ
    c/Viết các câu sau :
    chị nuôi bò lấy sữa
    tía chịu khó lấy cỏ
    bé đi chơi cuối đèo
    má tươi cười lại vui

    Đáp án
    a.Viết các vần (2đ)
    -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ quy định (2đ), cho 0,4đ/vần
    -Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ quy định trừ 0,2đ/vần)
    -Viết sai, hoặc không viết được không tính điểm
    b.Viết các từ ngữ (4đ)
    -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ quy định (4đ); cho 0,5đ/chữ
    -Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ quy định trừ 0,25đ/chữ
    -Viết sai, hoặc không viết được không tính điểm
    c.Viết câu (4đ)
    -Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ (4đ), 1đ/dòng thơ, Sai trừ 0,25đ/chữ
    -Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ quy định trừ 0,5đ/câu, trừ 0,25 đ/chữ
    -Viết sai, hoặc không viết được không tính điểm
    Cách tính điểm môn Tiếng Việt
    Điểm từng phần của bài kiểm tra (Đọc thành tiếng, Đọc thầm và làm bài tập, chính tả, tập làm văn... ) có thể cho đến 0,25 điểm; Điểm chung của bài kiểm tra đọc hay viết có thể cho đến 0,5điểm. HS chỉ được làm tròn 1 lần duy nhất khi cộng trung bình điểm của 2 bài kiểm tra Đọc-Viết để thành điểm KTĐK môn Tiếng VIệt (nếu lẻ
     
    Gửi ý kiến

    Tranh Thủy mạc

    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    CLICK VÀO ĐÔI CHIM