Chào mừng quý vị đến với website của Trương Duy Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề KT Toán 4 GKI năm 11-12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 13-03-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trương Duy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 13-03-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:......................................
Lớp :................................................
Trường :.........................................
Số BD :................Phòng :............
TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I
Năm học :2011-2012
Môn : TOÁN 4
Ngày kiểm tra :..........................
GT 1 ký
SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký
STT
......................................................................................................................................................
Điểm bài tập
Chữ ký giám khảo I
Chữ ký giám khảo II
SỐ MẬT MÃ
STT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2đ) : Đặt tính rồi tính:
25549 + 63834 ; 95688 – 23859 ; 814 + 76849 ; 43759 – 36287
………….. ………….. ………… …………………
………….. ………….. ………… …………………
………….. ………….. ………… …………………
………….. ………….. ………… …………………
Bài 2. (1đ) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500.
A: 25400 ; B: 54378 ; C: 68571 ; D: 35354
b/ 2 tấn 87kg = ..............kg. Chỗ chấm cần điền là:
A: 2870 ; B: 2087 ; C: 2807 ; D: 287
Bài 3. (2đ) Điền vào chỗ chấm:
-Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: .........................................
-Số tự nhiên bé nhất có 1 chữ số là: ...........................................
-Số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số là: ............................................
-Bốn mươi triệu năm nghìn tám trăm viết là : ..............................
8 phút 14 giây = ..................giây ; giờ = ................phút
Bài 4. (1đ): Cho các hình vẽ dưới đây:
A M D
B C N P E G
a/ Hãy vẽ vào mỗi hình trên 1 đoạn thẳng để hình đó trở thành tam giác.
b/ Tên hình tam giác có 3 góc nhọn: .........................
Tên hình tam giác có góc vuông: .........................
Tên hình tam giác có góc tù: .........................
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
......................................................................................................................................................
Bài 5. (1,5đ) Trung bình cộng của 3 số là 97. Số hạng thứ nhất là 36, số hạng thứ hai là 234. Tìm số hạng thứ ba.
Bài giải
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
Bài 6. (2,5đ) Hai thửa ruộng thu hoạch được 41 tạ thóc.Thửa ruộng thứ hai do diện tích hẹp hơn nên thu hoạch kém hơn thửa ruộng thứ nhất 1tấn3tạ? Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4 - GIỮA KỲ 1
Bài 1(2đ). Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5điểm.
Bài 2(1đ). Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5điểm.
Bài 3(2đ). Điền đúng dấu chấm 4 dòng đầu (mỗi chỗ chấm cho 0,25đ), điền đúng dấu chấm đổi đơn vị thời gian mỗi bài được 0,5điểm.
Bài 4(1đ). a/Kẻ đúng 3 tam giác 0,25đ. Đường kẻ không thẳng không tính điểm
b/ Điền đúng mỗi dấu chấm cho 0,25đ
Bài 5(1,5đ). Giải và tính đúng tổng của 3 số cho 0,5đ, Tính tổng số hạng thứ nhất và số hạng thứ 2(0,25đ). Tính được số hạng thứ 3 cho 0,5đ. Đáp số đúng 0,25đ
Bài 6(2,5đ) Đổi đúng (0,25đ) Giải đúng mỗi thửa ruộng thu hoạch 0,25đ/1câu giải và tính đúng 0.75đ/mỗi thửa ruộng, 2 đáp số đúng tính 0,25đ. Thiếu 1 đáp số hoặc sai không tính điểm.
Chú ý : * Nếu bài làm có nhiều chỗ sửa thì trừ điểm như sau :
-Bài có điểm 9 trở lên thì trừ 0,25đ /2 chỗ sửa.
-Bài có điểm 7 đến dưới điểm dưới 9 thì trừ 0,25đ /3 chỗ sửa
-Bài có điểm dưới 7 thì không trừ điểm
- Điểm tổng cộng làm tròn thành điểm nguyên. Ví dụ : 5,25đ thành 5đ
5,5đ và 5,75đ thành 6đ
--------------------------------
 







Các ý kiến mới nhất